Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình mới nhất

.
Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình mới nhất
5 Tháng Mười Một, 2018 Lê Minh

ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN TẠI THÁI BÌNH      Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình được ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình. Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng […]

Bài viết cùng chủ đề
  • Tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (08/11/2018)
  • Tư vấn thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (07/11/2018)
  • Tư vấn pháp luật đất đai (04/11/2018)
ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN TẠI THÁI BÌNH

     Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình được ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình. Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình có hiệu lực từ ngày 26/10/2018. HĐND phê duyệt chuyển mục đích sử dụng 47,9 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình năm 2018.

DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN TẠI THÁI BÌNH NĂM 2018
đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình

đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình

TT

Tên dự án

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố,…

Xã, phường, thị trấn

Huyện

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất ở

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất ở nông thôn

ONT

 

 

 

248.186

217.803

 

 

30.383

1

Đất 5% khu 3

ONT

Lê Lợi 2

Đông Xuân

Đông Hưng

5.600

1.800

 

 

3.800

2

Đất 5% của dự án Công ty Trường Phong và trường tư thục

ONT

Lê Lợi 2

Đông Xuân

Đông Hưng

8.500

4.700

 

 

3.800

3

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường liên tỉnh nối đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội, đoạn trên địa phận tỉnh Thái Bình với Quốc lộ 38B và cao tốc Hà Nội – Thái Bình trên địa phận tỉnh Hưng Yên, đoạn trên địa bàn tỉnh Thái Bình và cầu La Tiến

ONT

Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

4

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường liên tỉnh nối đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội, đoạn trên địa phận tỉnh Thái Bình với Quốc lộ 38B và cao tốc Hà Nội – Thái Bình trên địa phận tỉnh Hưng Yên, đoạn trên địa bàn tỉnh Thái Bình và cầu La Tiến

ONT

Hà Lý

Hùng Dũng

Hưng Hà

37.000

36.000

 

 

1.000

5

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp

ONT

Đồng tổng hợp đầu thôn Lương Cầu

An Cầu

Quỳnh Phụ

37.900

33.060

 

 

4.840

6

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Đồng Châu nội

Đông Minh

Tiền Hải

9.000

9.000

 

 

 

7

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Thanh Đông

Đông Lâm

Tiền Hải

3.000

2.000

 

 

1000

8

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Chí Cường

Nam Cường

Tiền Hải

3.000

3.000

 

 

 

9

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Nam Đồng Nam

Nam Thắng

Tiền Hải

6.000

6.000

 

 

 

10

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Lộc Ninh

Nam Hưng

Tiền Hải

6.000

6.000

 

 

 

11

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Bắc chùa Lan thôn Nghĩa Chỉ

Thụy Hà

Thái Thụy

4.299

2.729

 

 

1570

12

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Đầm Sen thôn Nghĩa Chỉ

Thụy Hà

Thái Thụy

8.631

2.276

 

 

6.355

13

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Bích Đoài

Thái Nguyên

Thái Thụy

7.272

5.850

 

 

1.422

14

Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển

ONT

Đông

Thụy Trình

Thái Thụy

1.696

800

 

 

896

15

Quy hoạch dân cư do ảnh hưởng KCN Thụy Trường

ONT

Bắc đường 40

Thụy Trường

Thái Thụy

8.000

8.000

 

 

 

16

Quy hoạch dân cư do ảnh hưởng KCN Thụy Trường

ONT

Tam Tri

Thụy Trường

Thái Thụy

10.000

10.000

 

 

 

17

Dự án phát triển nhà ở thương mại thuộc lô đất NO 16-17-18

ONT

 

Đông Hòa

Thành phố

65.700

60.000

 

 

5.700

18

Quy hoạch dân cư

ONT

Bằng Trạch

An Bình

Kiến Xương

21.588

21.588

 

 

 

II

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

42.800

30.000

 

 

12.800

19

Dự án phát triển nhà ở thương mại thuộc lô đất NO 16-17-18

ODT

 

Hoàng Diệu

Thành phố

42.800

30.000

 

 

12.800

III

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

10.548

10.548

 

 

 

20

Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Quang Hưng Phát

TMD

 

Tân Bình

Thành phố

4.267

4.267

 

 

 

21

Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ TMTH Kinh Đô

TMD

 

Tân Bình

Thành phố

4.281

4.281

 

 

 

22

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Quang Trung

TT Thanh Nê

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

IV

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

23

Quy hoạch nhà văn hóa thôn do ảnh hưởng KCN Thụy Trường

DSH

Trường Xuân

Thụy Trường

Thái Thụy

1.000

1.000

 

 

 

V

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

24

Quy hoạch trường THCS Thụy Việt

DGD

Đồng Khoa Học thôn Hòa Đồng

Thụy Việt

Thái Thụy

13.000

13.000

 

 

 

VI

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

22.400

20.900

 

 

1.500

25

Trung tâm Văn hóa tỉnh Thái Bình

 

 

 

thành phố

15.000

13.500

 

 

1.500

26

Xây dựng Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

DVH

Đông Khê

Nguyên Xá

Đông Hưng

7.400

7.400

 

 

 

VII

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

27

Quy hoạch sân thể thao thôn do ảnh hưởng KCN Thụy Trường

DTT

Trường Xuân

Thụy Trường

Thái Thụy

4.000

4.000

 

 

 

VIII

Đất giao thông

DGT

 

 

 

581.500

127.419

 

69

454.012

28

Xây dựng cảng sông nội địa phục vụ khu công nghiệp chuyên nông nghiệp

DGT

các thôn

An Cầu, An Thái, An Ninh

Quỳnh Phụ

500.000

52.064

 

 

447.936

29

Cải tạo, sửa chữa đường ĐH 50 đoạn từ ĐH49 đi cầu Xuân Đài

DGT

 

Phú Châu, Đông Hợp, Đông Động

Đông Hưng

3.000

1.096

 

54

1.850

30

Cải tạo sửa chữa đường từ ngã ba thôn Cốc đến cầu Trọng Phú

DGT

 

Phú Châu

Đông Hưng

1.000

582

 

15

403

31

Đường ra bãi rác liên xã Thụy Dũng, Thụy Xuân, Thụy Hải

DGT

Đồng Bình Xuân

Thụy Trình, Thụy Lương

Thái Thụy

7.500

7500

 

 

 

32

Dự án xây dựng Bến xe khách phía Tây thành phố Thái Bình và đường giao thông khu vực

DGT

 

Phú Xuân

Thành phố

70.000

66.177

 

 

3.823

IX

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

33

Quy hoạch nghĩa trang do ảnh hưởng KCN Thụy Trường

NTD

Tam Tri – khu Đầm

Thụy Trường

Thái Thụy

10.000

10.000

 

 

 

34

Quy hoạch nghĩa trang do ảnh hưởng KCN Thụy Trường

NTD

Chi Bồ – khu Đầm

Thụy Trường

Thái Thụy

10.000

10.000

 

 

 

X

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

3.506

1.630,8

 

 

1.875,2

35

Quy hoạch chùa Tây Phúc

TON

Văn Hanh

Lê Lợi

Kiến Xương

3.506

1.630,8

 

 

1.875,20

XI

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

36

Quy hoạch Khu xử lý rác thải sinh hoạt

DRA

Tiền Đồng

Thụy Trường

Thái Thụy

14.000

14.000

 

 

 

XII

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

21.000

19.000

 

 

2.000

37

Chuyển đổi mục đích sang nuôi trồng thủy sản

NTS

Tử Các

Thái Hòa

Thái Thụy

21.000

19.000

 

 

2.000

Tổng

 

981.940

479.301

0

69

502.570

 

 

     Bài viết tham khảo về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình:

  • Hỗ trợ tái định cư tại Thái Bình khi Nhà nước thu hồi đất;
  • Bồi thường chi phí di chuyển tại Thái Bình khi Nhà nước thu hồi đất;

     Để được tư vấn đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn pháp luật đất đai 24/7: 19006500 để được tư vấn chi tiết hoặc gửi câu hỏi về Email: [email protected] Chúng tôi sẽ giải đáp toàn bộ câu hỏi của quý khách một cách tốt nhất.

     Luật Toàn Quốc xin chân thành cảm ơn./. 

Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án tại Thái Bình mới nhất
5 (100%) 1 vote
Tư vấn Email Soạn đơn, hợp đồng Tư vấn tại văn phòng
Đặt câu hỏi tại đây
-->
Bài viết cùng chuyên mục
  • Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Cần Thơ năm 2018
  • Nghị định 53/2017/NĐ-CP quy định các giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  • Vợ có được bán đất khi chồng đang đi tù – Luật Toàn Quốc
  • Những người được hưởng di sản thừa kế đất đai theo quy định hiện hành
  • Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Nghệ An năm 2018
  • Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Điện Biên năm 2018
  • Quyết định 05/2018/QĐ-UBND ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
  • Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại tại Khánh Hòa khi Nhà nước thu hồi đất
  • Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai sau khi đã chuyển nhượng
Các bài viết khác
  • Cha mẹ chưa thành niên có nghĩa vụ cấp dưỡng cho con không
  • Nghị định số 69/2014/NĐ-CP của Chính Phủ về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước.
  • Nghị định 39/2007/NĐ-CP cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên không phải đăng ký kinh doanh
  • Thông tư 28/2012/TT-BKHCN quy định công bố hợp chuẩn hợp quy phương thức
  • Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Cần Thơ năm 2018
  • Định giá tài sản, giám định thiệt hại trong xác định trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
  • Tham gia xác minh thiệt hại trong xác định trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
  • Phiếu lý lịch tư pháp số 1 cấp cho cá nhân, cơ quan, tổ chức
  • Thủ tục khai báo tạm trú cho người nước ngoài lưu trú ở khách sạn
  • Tiêu chuẩn công dân được gọi nhập ngũ theo quy định mới nhất
Nguồn: luattoanquoc.com